Skip to main content

Cooking notes

Cooking techniques

steep (v.): if you steep food in a liquid or leave it to steep, you put it in the liquid and leave it for some time so that it becomes soft and takes in the taste of the liquid

In the United States, when the heat source for grilling comes from above, grilling is called broiling.

rinse: to wash something with clean water only, not using soap

Simmering (ninh) is a food preparation technique by which foods are cooked in hot liquids kept just below the boiling point of water[1] (lower than 100 °C or 212 °F) and above poaching temperature (higher than 71–80 °C or 160–176 °F).
simmering
shimmer (v.): ​to shine with a soft light that seems to move slightly

Dụng cụ nhà bếp

lò vi sóng SHARP R-209VN-SK 20 lít

nồi chiên air fryer

Luộc, hấp

ức gà luộc gừng chấm muối tiêu chanh broccoli luộc tôm luộc diêm mạch + cải spinach luộc

Xào

Bò xào đậu đũa.

Ức gà xào với củ cải, cải bắp, hành tiêu tỏi

tofu xào vegetable

cải thìa cắt nhỏ ra xào cũng ok

Canh & soup

Canh rau mồng tơi + (tép, thịt heo) Canh rau ngót

Các món ăn khác

Tàu hủ (có thể nhồi thịt) kho cà

Nấu khoai lang, trứng bằng nồi cơm điện.

yến mạch, chuối, yogurt, thanh long đỏ/trắng, mua cái gói cereal gì đó bỏ vô nữa

hạt nhãn luộc, hạt dẻ, hạt mít, hạt sầu riêng

xào chay tàu hủ, giá đỗ, cải thìa, rau muốn đậu que, rau lang

món nước (hủ tíu chay): mì chay, nui chay

canh bí đỏ

oat yến mạch hạt chia nên mua một cái hộp cylinder thật to dài về trữ lâu dài

mua trái cây, bơ, tofu để vào tủ lạnh, mua đồ cấp đông nếu không có điều kiện

nước ép củ dền + carrot

canh bí đao thịt heo

Chao (tofu) + rau luộc chấm ăn cũng ngon

đậu gà, nấm đùi gà, cải bông, hành tím xào lên hay gì á

Sinh tố

vỏ quả tắc, dâu tằm, avocado, cơm gạo lức(???), bột nghệ, bột tiêu đen, chuối, kale, xoài, nước (plain water), óc chó, hạt lanh, berries (cấp đông tại vì khó giữ tươi lắm), dâu tây (cũng cấp đông), hạt hướng dương,

only kale and chuối less is more

thanh long, rau muốn luộc, trứng luộc

pasta sốt cà chua + cà rốt dice nhỏ + corn, onion, củ sắn, kale

kale, matcha, amla, chia seed, nut milk

cacao, flax, chia, berry

Salads

Trái cây tươi: táo, berry (đông lạnh), xoài, quýt, nho, broccoli, nuts. Làm cho nó đa dạng chút rồi ăn.

Bắp cải tím xắt sợi mỏng, óc chó, blueberry + nước dừa ngọt

Eat raw

Đu đủ ăn sống + khoảng 20 hạt diệt kí sinh trùng