Skip to main content

Driver's License notes

  • Các câu bạn hay sai: 304 (all)
  • Current question:

When the clutch pedal is pressed, it disengages, separating the engine's power from the transmission. Releasing the clutch pedal engages it, enabling power to flow from the engine to the transmission and then to the wheels.

You press the clutch when you want to stop or nearly stop or change gear.

Còn slow down chỉ cần release gas & break if necessary không cần clutch.

Basics

Motorbike (mô tô 2 bánh)

  • A1 max 125 cm3. Can't drive Sh 150.
  • A lái > 125

Car

  • B: max 08 chỗ (excluding the driver), max 3.500 Kg/3.5 tấn (include xe + hàng hóa)
  • C1: like B, but max 7.5 tấn

Có C1, chờ 2 năm, nâng lên C, trên 7.5 tấn (full tải)

Học 90 ngày (3 tháng). Thi đậu lý thuyết + mô phỏng rồi xuống sân thi thực hành. Sau đó thi 2km đường trường.

Các câu lý thuyết bị sai

Thi lý thuyết chỉ có only 1 câu liệt.

Có hình cảnh sát là 3, only one question chọn 4 (jesus cross)

Phần của đường bộ được sử dụng ... là phần đường xe chạy

vạch kẻ đường phân chia làn đường.

  • Người điều khiển giao thông đường bộ => cảnh sát giao thông
  • Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông

Thiết bị an toàn đảm bảo cho trẻ em ở tư thế ngồi hoặc nằm, trẻ em không được đứng trong xe.

dừng xe, đỗ xe trên đường hẹp cách xe khác 20m (bob ross).

Người ngồi sau xe máy, mô tô 2 bánh không được xài ô (dù)

  • giao nhau vòng xuyến, nhường xe đến từ bên trái.
  • Giao nhau không vòng xuyến, nhường xe bên phải

Kéo xe hỏng phanh; nối bằng thanh nối cứng.

  • Không vượt (1 làn/chiều) khi có chướng ngại vật phía trước, hoặc xe trước đang xin vượt
  • Được phép vượt phải khi: xe trước rẻ trái, hoặc xe chuyên dùng đang làm việc (không thể vượt trái)

GPLX đã bị trừ hết điểm, để phục hồi: sau ít nhất 06 tháng, kiểm tra kiến thức pháp luật -> phục hồi đủ 12 điểm

Trước khi xe khách khởi hành: kiểm tra an toàn xe, hướng dẫn khách an toàn & thoát hiểm

ô tô của người nước ngoài tay lái bên phải => chọn cả 3

máu phin thành tia (tai nạn GT): cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch)

Phát hiện xe có ngọn lửa, khói, dấu hiệu cháy => bình tĩnh, đư xe sát vào lề đường, tắt khóa điện, thực hiện các bước chữa cháy

khởi hành xe số tự động: đạp phanh chân hết cỡ, vào số và nhả phanh đỗ (hand brake)

Khi nhả phanh đỗ (hand brake): bóp khóa hãm, đẩy cần phanh tay về trước; nếu khóa hãm kẹt cứng, kéo về phí sau

xuống dốc dài, về số thấp (không về số 0 hay số cao)

tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh

bộ phận giảm thanh: bắt buộc

kính chắn gió ô tô: kính an toàn

Động cơ diesel không nổ: có tạp chất

Niên hạn xe khách (>8 chỗ): không quá 20 năm

hộp số xe ô tô: giúp xe lùi

abs: báo hiệu hệ thống chống bó cứng phanh bị lỗi

để khởi động xe, bạn phải đạp hết hành trình bàn đạp chân phanh

áp xuất dầu ở mức thấp

đèn táp lô 2 hình tam giác đỏ: báo hiệu xe đang tình huống nguy hiểm

Các hạng bằng lái & Độ tuổi

  • Người đủ 16 tuổi trở lên được điều khiển xe gắn máy.
  • Người đủ 18 tuổi trở lên được cấp giấy phép lái xe hạng A1, A, B1, B, C1
  • Người đủ 21 tuổi trở lên được cấp giấy phép lái xe hạng C, BE.
    • Cercei (21) bú cặc (C) suguru geto (7500)
  • Người đủ 24 tuổi trở lên được cấp giấy phép lái xe hạng D1, D2, C1E, CE.
  • Người đủ 27 tuổi trở lên được cấp giấy phép lái xe hạng D, D1E, D2E, DE.
    • Bill gate (27) là một thằng dâm dê (hạng D) lái xe trên 8 chỗ
  • Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe ô tô chở người giường nằm là đủ 57 (Queequeg) tuổi đối với nam, đủ 55 tuổi đối với nữ.

15 hạng của Giấy phép lái xe:

  • Hạng A1 cấp cho người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW;

  • Hạng A cấp cho người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1;

  • Hạng B1 cấp cho người lái xe mô tô ba bánh và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1;

  • Hạng B cấp cho người lái xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg;

    • Hạng BE cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg;
  • Hạng C1 cấp cho người lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B;

    • Hạng C1E cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg;
  • Hạng C cấp cho người lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B và hạng C1;

    • Hạng CE cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc;
  • Hạng D1 cấp cho người lái xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe các hạng B, C1, C;

    • Hạng D1E cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg;
  • Hạng D2 cấp cho người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe các hạng B, C1, C, D1;

    • Hạng D2E cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg;
  • Hạng D cấp cho người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép lái xe các hạng B, C1, C, D1, D2;

    • Hạng DE cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.

Cự Ly & Tốc Độ

Trong khu đông dân cư

Xe gắn máy & xe máy chuyên dùng always 40 km/h max (tất cả mọi con đường).

  • Tất cả các loại xe còn lại:
    • Đường 2 chiều (chỉ có vạch sơn): 50 km
    • Đường đôi (có con lươn): 60 km

Ngoài khu dân cư

Đến 28Trên 28BuýtMóc
Đường đôi90807060
Đ. Hai chiều80706050

Chọn "ô tô kéo rơ moóc" ở đầu câu.

Khoảng cách an toàn

có số 60 => cả 2 ý trên hoặc chọn ý 1

Lấy max value trừ đi 25

  • Khoảng cách an toàn tối thiểu:
    • 60 km/h = 35m
    • 60 - 80 km/h = 55m
    • 80 - 100 km/h = 70m
    • 100-120 km/h = 100m

Others

câu hỏi bị trừ hết điểm???

Rơ móc kéo xe khác phải có trọng lượng lớn hơn, tương đương thì ko được

Biển Báo

Biển cấm

  • móc => 1,2

  • kéo => 2,3

  • cấm ô tô tải => ý cuối

  • Đối với xe ô tô, nếu cấm xe nhỏ thì cũng sẽ cấm luôn xe lớn hơn.

  • Xe mô tô thì chỉ cấm duy nhất loại xe được vẽ hình trên biển, các xe khác không bị cấm

  • Theo thứ tự từ rộng tới hẹp (nhỏ tới lớn):

    • cấm ô tô, xe mô tô 3 bánh => cấm toàn bộ
    • cấm xe (ô tô) tải
    • cấm máy kéo (đầu kéo container)
    • cấm xe kéo rơ móc (đầu kéo + thùng hàng)

xích lô, ly bia, con ngựa => ý cuối

  • Xe buýt là phương tiện công cộng, xe ưu tiên của nhà nước => không có biển nào cấm xe buýt

  • Chỉ có biển cấm ô tô chở khách

  • Thấy 2 biển mô tô (2 bánh) và ô tô (4 bánh) đi chung => áp dụng mẹo cấm 1 - được 3

    • Câu hỏi có chữ cấm => chọn 1
    • có chữ được => chọn 3
  • xe mô tô:

    • có vẽ người
    • 18 tuổi
    • phải thi gplx A1, A
    • xe trên 50cm3
  • xe gắn máy:

    • chỉ vẽ xe, không vẽ người
    • 16 tuổi
    • không cần GPLX
    • xe dưới 50cm3
  • Tốc độ màu đỏ là tối đa

  • Màu xanh là tối thiểu

  • chiều dài đoạn đường => chọn biển 2 mũi tên thẳng đứng

  • Chiều ngang => mũi tên nằm ngang

  • chiều cao => mũi tên trên dưới

  • Các biển báo giống:

    • cấm xe ô tô và mô tô đi về bên phải và bên trái
  • Dừng/đỗ xe ngày chẳn lẽ

    • ngày lẻ chọn ý 1
    • ngày chẳn chọn ý 2
    • Một gạch cấm đỗ xe ngày lẻ; hai gạch cấm ngày chẳn; không có gạch là 30 ngày chẳn lẽ đều cấm hết
  • một gạch cấm đỗ xe (đậu xe) cho phép dừng tạm thời

  • hai gạch dấu X là cấm đỗ và cấm dừng

  • thấy biển dấu trừ (cấm đi ngược chiều) => mẹo và - 2 (chọn đáp án có chữ , không có thì chọn ý 2)

    • Biển 1 và biển 2 => chọn

Biển STOP là biển duy nhất cấm luôn cả xe ưu tiên

  • Thấy 3 biển hình tròn rỗng
    • đáp án ghi con số biển 1, 2, 3 => ý 2
    • đáp án ko ghi số => ý 1

Phần biển báo cấm (biển báo màu đỏ) thấy đáp án chứa chữ không được phép => là chọn luôn

  • cấm tải trọng:

    • biển chỉ ghi số => tải trọng toàn bộ
    • có vẽ trục => tải trọng trên trục xe
  • Cấm xe có tải trọng > số ghi trên biển

  • các biển vẽ mũi tên: cấm rẽ trái thì sẽ không cấm quay đầu, trừ khi hai mũi tên lồng nhau

  • Các biển hiệu lệnh (hình tròn màu xanh) nếu mũi tên chỉ bên trái thì phải đi trái

Hiệu lệnh & chỉ dẫn

k

Thi thực hành

  • Ghép xe ngang (vỉa hè) Parallel Parking
  • Ghép xe dọc (vào chuồng) Perpendicular Parking hoặc Reverse Bay Parking
  • Quay đầu xe Three-point turn hoặc K-turn
  • Dừng xe ngang dốc Hill Start
  • Lùi xe Straight-line Backing hoặc Reversing in a straight line
  • Xử lý tình huống nguy hiểm Emergency Stop